Read the following passage and mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 30 to 37. Choosing a career may be one of the hardest jobs you ever have, and it must be done with care. View a career as an opportunity to do something you love, not simply as a way to earn a living. Investing the time and effort to thoroughly explore In general, however, the following guidelines may help you know when to use past and present tense.. 2021. 11. 12. · As mentioned above, phrasal verbs can have several meanings. Español Traducción de “phrasal verb” | El Collins Diccionario inglés-español en línea oficial. Más de 100.000 traducciones español de inglés palabras y Bài tập tiếng Anh về Must và Have to . Đối với những dạng bài tập tiếng Anh cho trẻ em, Alokiddy liên tục cập nhật giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn. Hãy cùng hoàn thành bài tập tiếng Anh về Must và Have to này nhé! Bài 1:Complete the sentences with have to/has to/had Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 31 to 35.Most people have heard of Albert Einstein, but a person who became a friend of his may be less well-known, but she is also a famous scientist. Her name is Marie Curie, who is most known for her work in radiation. She was born in Warsaw, Poland wsESdT. Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới tập Must - Have to có đáp án được đăng tải với mong muốn mang đến cho các em bộ đề ôn tập Ngữ pháp tiếng Anh chủ đề Phân biệt Must và Have to hiệu thêm các thông tin về Bài tập về Must và Have to có đáp án Mục lục Sơ lược về ý nghĩa của Must và Have to Phân biệt cách dùng Must và Have to “Must” mang tính cá nhân “Have to” không mang tính cá nhân Dùng “Must” để nói về hiện tại hoặc tương lai, không dùng cho quá khứ Dùng “Have to” cho tất cả các thì “Mustn’t” và “don’t have to” là hoàn toàn khác nhau Bài tập vận dụng Must và Have to 1. Sơ lược về ý nghĩa của Must và Have to Chúng ta dùng Must hoặc Have to để diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó. Ví dụ Oh, it’s later than I thought. I must go now. Hoặc Oh, it’s later than I thought. I have to go now. Cả hai câu trên đều có nghĩa là Ồ, đã trễ hơn là tôi tưởng. Tôi phải đi thôi. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, giữa Must và Have To lại có ý nghĩa khác nhau một chút. 2. Phân biệt cách dùng Must và Have to “Must” mang tính cá nhân Chúng ta dùng “Must” khi diễn tả sự cần thiết đến từ bản thân người nói. Ví dụ I must buy some new clothes. Mine look so old. Tôi phải mua một số quần áo mới. Áo quần của tôi đã cũ quá rồi. Must buy some new clothes phải mua quần áo mới đến từ mong muốn cá nhân của người nói vì tự bản thân người nói thấy áo quần của mình đã cũ rồi ⇒ Trong trường hợp này phải sử dụng must vì nó diễn tả sự cần thiết đến từ bản thân I must finish this essay today. I’m going out tomorrow. Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Ngày mai tôi sẽ đi chơi. Bản thân người nói muốn ngày mai được đi chơi nên việc phải hoàn thành bài luận ngày hôm nay là cần thiết ⇒ Đây chính là mong muốn của cá nhân người nói. “Have to” không mang tính cá nhân Chúng ta dùng “Have to” để diễn tả sự cần thiết đến từ bên ngoài, thiên về quy định/ luật lệ. Ví dụ I have to finish this essay today. We have to hand them in tomorrow. Tôi phải hoàn thành bài luận này hôm nay. Ngày mai chúng tôi phải nộp chúng. ⇒ Do tác động bên ngoài là ngày mai phải nộp bài nên việc phải hoàn thành bài luận ngày hôm nay là cần thiết You can’t turn right here. You have to turn left. because of the traffic system Anh không thể rẽ phải ở đây. Anh phải rẽ trái ⇒ Do luật giao thông Lưu ý Nếu như chúng ta không chắc chắn nên dùng từ nào Must hay Have to thì thông thường để an toàn hơn nên dùng HAVE TO. Dùng “Must” để nói về hiện tại hoặc tương lai, không dùng cho quá khứ Ví dụ We must go now. chúng ta phải đi bây giờ. We must go tomorrow. ngày mai chúng ta phải đi. Không dùng We must go yesterday. Dùng “Have to” cho tất cả các thì Ví dụ I had to go to the hospital Thì quá khứ Tôi đã phải đến bệnh viện. Have you ever had to go to hospital? thì hiện tại hoàn thành Bạn đã bao giờ phải đi bệnh viện chưa? Cách dùng “Have to” trong câu nghi vấn và câu phủ định, ta thường dùng với trợ động từ do/does/did Ví dụ What do I have to do to get a driving license? Tôi phải làm gì để có bằng lái xe? Karen doesn’t have to work on Saturdays. Karen không phải làm việc vào thứ bảy. Why did you have to go to hospital? Tại sao bạn phải đi bệnh viện? “Mustn’t” và “don’t have to” là hoàn toàn khác nhau You mustn’t do something Thật là cần thiết để bạn không làm việc đó, vì vậy bạn đừng làm. Ví dụ You must keep it a secret. You mustn’t tell anyone. = don’t tell anyone Bạn phải giữ điều đó bí mật nhé. Bạn không được nói với bất cứ ai. You mustn’t park outside the entrance. Bạn không được phép đậu xe bên ngoài lối vào. You mustn’t make noise after 9 o’clock. Bạn không được làm ồn sau 9 giờ. You don’t have to do something Bạn không cần thiết phải làm điều đó - nhưng có thể làm nếu như bạn muốn. Ví dụ You can tell me if you want but you don’t have to tell me. = you don’t need to tell me Bạn có thể kể với tôi nếu bạn muốn nhưng bạn không bắt buộc phải nói với tôi = bạn không cần phải nói với tôi. She doesn’t have to work at weekends. Cô ấy không cần phải làm việc vào cuối tuần. 3. Bài tập vận dụng Must và Have to Bài tập 1 Điền vào chỗ trống với các hình thức khẳng định hoặc phủ định của “Must hoặc Have to và Has to”. 1. I can give you my car, so you ____________ buy a new one. 2. You _____________ leave any medicine where children can reach them. 3. There is another bus later, so we ____________ get on this one. 4. Judy _____________ stay home, I will take care of the baby. 5. They ___________ be in a hurry, because they have got more than enough time. 6. You ____________ stop at the red light. 7. Tomorrow is Sunday. You ____________ get up very early. 8. It's freezing outside, so we ____________ take a cab and not walk. 9. Mr. Dickson is travelling abroad this summer, so he __________ get his passport soon. 10. All the students _____________ obey the school rules. 11. Students _____________ look at their notes during the test. 12. I have a terrible headache, so I ______________ leave early. 13. Snow has blocked the roads. We _____________ stay here until it's cleared. 14. This is a non-smoking area, so you _____________ smoke here. 15. The entrance is free of charge, so you _____________ buy a ticket. Đáp án 1. don't have to 2. mustn’t 3. don’t have to 4. doesn't have to 5. don’t have to 6. have to 7. don’t have to 8. must 9. has to 10. have to 11. mustn’t 12. must 13. have to 14. mustn’t 15. don’t have to Bài tập 2 Hoàn thành câu với “have to/ has to/ had to”. 1. There was a lot of noise from the street. ____________________ the window. we/ close 2. Karen can’t stay for the whole meeting. _____________________ early. she/ leave 3. How is Paul enjoying his new job? _______________________ a lot? he/ travel 4. “The bus was late again.” “How long ______________________?” you/ wait 5. There was nobody to help me. _______________________ everything by myself. I/ do Đáp án 1. We had to close 2. She has to leave 3. Does he have to travel 4. did you have to wait 5. I had to do - Người biên soạn Giáo viên Huỳnh Thanh Nga Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến Ôn luyện thi môn Anh về Must và Have toBài tập ôn tập môn Anh lớp 5 về Must và Have to có đáp ánTrong bài tập này VnDoc xin giới thiệu và hướng dẫn các em học sinh học tiếng Anh về cách sử dụng của Must và Have to. Để giúp các em củng cố kiến thức tiếng Anh về các dạng bài tập Must và Have to các em hãy luyện nhiều bài tập giống như thế này nhé! Chúc các em thành công!Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 trường tiểu học Xuân Dương 2011- 2012Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 5 năm 2014 - 2015 Trường TH Kim An, Thanh OaiBài 1Complete the sentences with have to/has to/had start work at 5 He .................. at four get up A. has to get up B. have to get up C. had to get up broke my arm last week. Did you .................. to hospital? go A. has to go B. have to go C. had to go was a lot of noise from the street we............. the window close A. have to close B. has to close C. had to close can’t stay for the whole meeting she................ early leave A. have to leave B. has to leave C. had to leave don’t have much time. I.................. .hurry A. have to hurry B. has to hurry C. had to hurry old do you................ to drive in your country be A. have to be B. has to be C. had to eb is Paul enjoying his new job? Does he......................... a lot? travel A. have to travel B. has to travel C. had to travel 8."I’m afraid I can’t stay long" "What time do you.................... ?" go` A. have to go B. has to go C. had to go 9. There was nobody to help me. I ..................... everything by myself. do A. have to do B. has to do C. had to do Bài 2Complete the sentences using have to + the verb in the list. Some sentences are positive have to ... and some are negative I don’t have to ... ask do drive get up go make make pay not working tomorrow so I .................... early. don’t have to get up didn’t know how to use the computer so I .................... him. had to show me a moment – I .................... a phone call. I won’t be long have to make not busy. I have few things to do but I ..................... them now. don’t have to do 5. I couldn’t find the street I wanted. I ..................... somebody for directions had to ask car park is free. You .......................... to park your car there. don’t have to pay man was injured in the accident but he ............... to hospital because it wasn’t serious. didn’t have to go has a senior position in the company. She ............................ important decisions has to make Patrick starts his new job next month, he .................. 50 miles towork every day. will have to drive Bài 3In some of these sentences must is wrong or unnatural. Correct the sentences where I must work every day from to have to can’t meet us tomorrow. He must work. has to must work late yesterday evening. had to wears glasses. She must wear glasses since she was very young. had to Bài 4Complete the sentences with mustn’t or don’t/doesn’t have don’t want anyone to know about our plan. You .................. tellanyone mustn’t ....................... wear a suit to work but he usually does. doesn’t have to can stay in bed tomorrow morning because I ................. go to work. don’t have to you do, you ....................... touch that very dangerous. mustn’t a lift in the building so we ...................... climb the stairs don’t have to ................. forget what I told very important. mustn’t ................ get up early, but she usually does. doesn’t have to make so much noise. We ................ wake the children. mustn’t 9. I ................... eat too supposed to be on a diet mustn’t ....................... be good player to enjoy a game of tennis. don’t have to Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 17/04/2017 Bài tập phân biệt Must và Have to có đáp ánBài tập Must và Have to có đáp ánBài tập phân biệt Must và Have to có đáp án giúp các bạn nắm rõ hơn ngữ pháp tiếng Anh về các trường hợp nào dùng MUST, trường hợp nào dùng HAVE TO để có kết quả tốt trong bài tập kiểm tra ngữ tiếng Anh cơ nghiệm Tiếng Anh phân biệt Must và Have toBài tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp ánTrắc nghiệm Tiếng Anh phân biệt Each và EveryTrắc nghiệm chuyên đề Danh từ kép trong Tiếng AnhHave to Must Exercise - Bài tập Tiếng Anh chuyên đề phân biệt Must và Have to gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp ban đọc củng cố kiến thức đã học về cách dùng, cấu trúc của Have to và 1 Choose the correct answer to complete the I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 2 I ................... go to the hospital. I have a meeting with my doctor. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 3 She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 4 She ................. get up early on Monday. She will have an important meeting on this day. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to 5 I haven’t phoned my mom for a month. I ................... phone her right after I’ve finished my job. A. Have to B. Has to C. Must D. Must to Bài 2. Complete the sentences with have to/ has to/ had Bill start work at He has to get up at four. he/ get up2. I broke my arm last week. Did you have to go to hospital? you/ go3. There was a lot of noise from the street .... the window. we/ close We had to close 4. Karen can't stay for the whole meeting .... Early. she/ leave5. How old .... to drive in your country. you/ be6. I don't have much time. .................. . I/ hurry7. How is Paul enjoying his new job? .......... a lot? he/ travel does he have to travel 8. "I'm afraid I can't stay long." "What time .... ?" you/ go9. "The bus was late again." "How long .... ?" you/ want10. There was nobody to help me. I .... everything by myself. I/ doBài 3 Complete the sentences using have to + the verb in the list. Some sentences are positive have to ... and some are negative.I don't have to ...ask do drive get up go make make pay show1. I'm not working tomorrow so I don't have to get up Steve didn't know how to use the computer so I had to show Excuse me a moment – I .... a phone call. I won't be long. have to make 4. I'm not busy. I have few things to do but I .... them I couldn't find the street I wanted. I .... somebody for The car park is free. You .... to park your car A man was injured in the accident but he .... to hospital because it wasn't serious. didn't have to go 8. Sue has a senior position in the company. She .... Important When Patrick starts his new job next month, he .... 50 miles to work every án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn “Have to”, “Must”, 2 từ này đều có nghĩa là “phải“, nhưng cách dùng của mỗi từ lại khác nhau khiến nhiều người nhầm lẫn. Biết được điều đó, hôm nay Isinhvien sẽ trình bày cách dùng Have to và Must kèm theo bài tập áp dụng để bạn đọc có thể nắm vững kiến thức này nhé! Cách dùng Have to, Must “Have to” có nhiều cách dùng khác nhau nhưng nhìn chung có 6 cách dùng thường gặp nhất sau a Diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó Ví dụ Oh, it’s later than I thought. I have to go Ồ, muộn hơn tôi nghĩ. tôi phải điYou have to have a passport to visit most foreign countries. Bạn phải có hộ chiếu để đến thăm hầu hết các nước ngoài. b Diễn tả hiện thực, không nói về cảm giác cá nhân của mình Ví dụ I have to wear glasses for reading. Tôi phải đeo kính để đọc.My shoes are very dirty, I have to wash them now. Đôi giày của tôi rất bẩn, tôi phải giặt chúng ngay bây giờ. c Đưa ra ý kiến của riêng mình Lưu ý thường nói về những gì bạn nghĩ là cần thiết hoặc giới thiệu ai đó làm điều gì Ví dụ I haven’t spoken to Messi for ages. I have to phone him Tôi đã không nói chuyện với Messi trong nhiều năm. Tôi phải gọi cho anh ấySon is really nice person. You have to meet him Sơn là một người thực sự tốt. Bạn phải gặp anh ấy d Nói về những gì ai đó có nghĩa vụ phải làm Ví dụ You can’t turn right here. You have to turn left Bạn không thể rẽ phải ở đây. Bạn phải rẽ tráiHe have to work from 7 AM to 11 AM every day Anh ấy phải làm việc từ 7 giờ sáng đến 11 giờ sáng mỗi ngày e Have to dùng trong câu phủ định và nghi vấn thì dùng kèm do/does/did Ví dụ Son doesn’t have to work on Saturday Sơn không phải làm việc vào thứ bảyWhy did you have to go to the hospital? Tại sao bạn phải đến bệnh viện? f Dùng Have to cho mọi thì quá khứ, hiện tại, tương lai Ví dụ They can’t repair my computer, so I’ll have to buy a new one. Họ không thể sửa chữa máy tính của tôi, vì vậy tôi sẽ phải mua một cái mới.I went to the meeting yesterday, but I had to leave early. Tôi đã đi họp hôm qua, nhưng tôi phải về sớm. 2. Cách dùng Must “Must” cũng có nhiều cách dùng khác nhau nhưng có 5 cách dùng thường gặp nhất sau a Diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó Ví dụ Oh, it’s later than I thought. I must go Ồ, muộn hơn tôi nghĩ. tôi phải điYou must have a passport to visit most foreign countries. Bạn phải có hộ chiếu để đến thăm hầu hết các nước ngoài. b Mang tính chất cá nhân, dùng khi diễn tả cảm giác cá nhân của mình Ví dụ I haven’t met my mother for three months, I must visit her tonight. Ba tháng rồi tôi không gặp mẹ, tối nay tôi phải đến thăm mẹ tối nay.I must do something Tôi phải làm gì đó c Đưa ra ý kiến của riêng mình Lưu ý thường nói về những gì bạn nghĩ là cần thiết hoặc giới thiệu ai đó làm điều gì Ví dụ I haven’t spoken to Messi for ages. I must phone him Tôi đã không nói chuyện với Messi trong nhiều năm. Tôi phải gọi cho anh ấySon is really nice person. You must meet him Sơn là một người thực sự tốt. Bạn phải gặp anh ấy d Dùng trong các quy tắc và hướng dẫn bằng văn bản Ví dụ Applications for the job must be received by 18 May. Đơn xin việc phải được nhận trước ngày 18 tháng 5.Seat belts must be worn Phải thắt dây an toàn e Dùng Must cho thì hiện tại và tương lai Ví dụ I must go now Tôi phải đi bây giờI must go tomorrow Ngày mai tôi phải đi 3. Cách dùng dạng phủ định của Have to và Must Dạng phủ định của Have to Don’t have to thể hiện những nghĩa vụ không cần thiết, không nhất thiết phải làmDạng phủ định của Must Must not thể hiện sự cấm đoán, bắt buộc làm theo cái gì đó Ví dụ You don’t have to come with me. I can go alone Bạn không cần phải đi với tôi. Tôi có thể đi một mìnhYou must keep this a secret. You mustn’t tell anyone. Bạn phải giữ bí mật điều này. Bạn không được nói với bất kỳ ai. 4. Bài tập Have to, Must Have to, Must có vô vàn cách áp dụng trong nhiều tình huống khác nhau với nhiều kiểu bài tập khác nhau nhưng hôm nay, Isinhvien sẽ chọn lọc 3 bài tập cơ bản cho các bạn thực hành sau khi học lý thuyết ở trên nhé. Bài tập Have to, Must Bài 1 Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng have / has / had to kết hợp với các động từ trong ngoặc Robert can’t come out with us this evening. He ………. late. he / workThe bus was late this morning.’ How long ………. ?’ you / waitI don’t have much time. ………. in ten minutes. I / goI’m afraid I can’t stay long.’ What time ………. ?’ you / goJoe starts work at 5 am every day, which means ………. at four. he / get upWe nearly missed the bus this morning. to catch it. we / runIs Lisa usually free on Saturdays or ………. ? she / workThere was nobody to help me. ………. everything by myself. I / doHow old ………. to have a driving license? you / beThere was a lot of noise from the street. ………. the window. we / closeWas the exhibition free, or ………. to go in? you / pay Đáp án bài 1 He has to workdid you have to waitI have to go / I’ll have to godo you have to go / will you have to gohe has to get upWe had to rundoes she have to workI had to dodo you have to beWe had to closedid you have to pay Bài 2 Trong một số câu này, must dùng sai hoặc không tự nhiên. Sửa các câu nếu cần thiết It’s later than I thought. I must must start work every day at must remember to call Sarah couldn’t get a taxi last night. I must walk must come and see us again isn’t going out this evening. He must study for his can’t go the usual way because the road is closed. We must go another wears glasses. She must wear glasses since she was very young. Đáp án bài 2 OKI have to start workOK I have to remember is also correctI had to walk You have to come is also correctHe has to studyWe have to goShe has had to wear glasses since … Bài 3 Hoàn thành các câu với mustn’t, don’t have to hoặc doesn’t have to I don’t want anyone to know about our plan. You …….. tell …….. wear a suit to work, but he usually a lift in the building, so we …….. climb the promised Kate I’d call her tomorrow. I …….. not very busy. I have a few things to do, but I …….. do them likes weekends because she …….. get up …….. be a good player to enjoy a game of should keep trying to find a job. You …….. give …….. eat too much. I’m supposed to be on a have plenty of time before our flight. We …….. check in yet. Đáp án bài 3 mustn’tdoesn’t have todon’t have tomustn’tdon’t have todoesn’t have todon’t have tomustn’tmustn’tdon’t have to Trên đây là toàn bộ bài viết chi tiết về Cách dùng Have to và Must, hy vọng sẽ giúp bạn hiểu rõ, phân biệt được và sử dụng chúng dễ dàng. Ngoài Have to, Must thì trong tiếng Anh còn có vô vàn các cấu trúc ngữ pháp, các thì khác, các bạn có thể tham khảo tại Học tiếng Anh cùng Isinhvien. Cùng theo dõi các bài viết sau của Isinhvien để có thêm nhiều kiến thức bổ ích hơn nhé. Thanks!

bài tập must và have to