Bầu trời. là một phần của khí quyển hoặc của không gian, được quan sát từ bề mặt của các thiên thể. Bầu trời nhìn từ Trái Đất thường có màu xanh lơ vào ban ngày do sự tán xạ bức xạ Mặt Trời của các thành phần trong khí quyển. [1] [2] [3] [4] Vào ban đêm, trời có màu đen với các ngôi sao rải rác.
Tra từ 'bầu trời' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar. share Nghĩa của "bầu trời" trong tiếng Anh. bầu trời {danh} EN. volume_up. firmament; sky; vault of heaven;
Từchaotrong câu:"Chốc sau đàn chimchaocánh bay đi, nhưng tiếnghót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ" đồng nghĩa với từ nào? A. vỗ B. nghiêng C. đập
Câu 3:Từ đồng nghĩa với từ:học sinh -học trò. năm học -niên khóa. Câu 4: Chủ đề khác đk chứ. Khi cả gia đình tôi vừa dọn mâm cơm chiều ra thì lúc đó trăng cũng đã lên rồi. Lúc này, bầu trời cao vời vợi, những đám mây cứ trôi bồng bềnh. Kìa!
1.Tìm từ đồng nghĩa viết vào chỗ trống. a) Người gầy gò . b) Bầu trời. c) Cặp mắt. d) Nước cống. e) Mái tóc . 2. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau. a) Việt Nam đất nước ta ơi! Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn. b) Ôi! Tổ quốc giang sơn hùng vĩ . Đất anh hùng của
5R1l. Bầu trời là một trong những chủ đề rất thú vị đối với những người học Tiếng Anh. Người ta thường dùng các từ vựng về bầu trời không chỉ trong các bài học mà còn trong chính đời sống, sự giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng khám phá các từ vựng về chủ đề này ngay trong bài viết dưới đây! 1. Các từ vựng Tiếng Anh về bầu trời Danh từ về bầu trời Sky Bầu trời Skyline Đường chân trời Sunlight Ánh sáng mặt trời Sun Mặt trời Star Ngôi sao, vì sao Cloud Đám mây, mây Ground Mặt đất Orbit Quỹ đạo Black hole Hố đen Constellation chòm sao Atmosphere Không khí Sunset Hoàng hôn Dawn Bình minh Tính từ miêu tả bầu trời Immense Mênh mông, bao la Boundless Bao la Lofty Cao ngất Clear Trong vắt Spacious Rộng Peaceful Yên bình, yên ả Sparkling Lấp lánh, lung linh Blazing Rực rỡ, rực sáng Eye-catching Thu hút, bắt mắt Picturesque Đẹp như tranh vẽ Near Gần Dark Tối, mịt mù Sunny Có nắng Windy Có gió Rainy Có mưa Cloudy Có mây Động từ về bầu trời Behold Nhìn, trông thấy Gaze Chiêm ngưỡng Rise Mọc mặt trời Look up Ngước nhìn, nhìn lên Immerse Chìm đắm vào Bầu trời là một trong những chủ đề rất thú vị đối với những người học Tiếng Anh 2. Ví dụ về cách dùng từ vựng Tiếng Anh về bầu trời Khi đặt các từ vựng riêng lẻ và các ngữ cảnh cụ thể, người học sẽ hiểu và ghi nhớ nhanh chóng hơn. Hãy tham khảo một số ví dụ dưới đây để có thể hình dung rõ hơn về các từ vựng trên. Ví dụ đặt câu After the rain, the sky became clearer. Warm rays of sunlight began shining on the ground. Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng hơn. Những tia nắng mặt trời ấm áp bắt đầu chiếu rọi xuống mặt đất. Field spread from skyline to skyline, further than you can ride. Cánh đồng trải tới tận chân trời, xa đến nỗi bạn không thể đi hết. Dawn is the most beautiful and brilliant moment of a day. Every morning I wake up early to catch the sunrise in my sight. Bình minh là khoảnh khắc đẹp đẽ và rực rỡ nhất trong một ngày. Mỗi sáng tôi đều thức dậy sớm để bắt trọn khung cảnh mặt trời mọc vào tầm mắt. After the busy days in the city, what I like the most is that I can see the peaceful blue sky in the new lands. Sau những tháng ngày bộn bề ở thành phố, điều tôi thích nhất là tôi được ngắm nhìn bầu trời trong xanh yên bình ở những vùng đất mới. We take a last look up at the clear night sky, say goodbye and fall asleep. Chúng tôi cùng nhìn lên bầu trời đêm quang đãng lần cuối, tạm biệt nhau và chìm vào giấc ngủ Đoạn văn miêu tả bầu trời hoàng hôn For me, sunset is the most beautiful, lingering moment after each long day. If dawn is the beginning of a new day, sunset is the end. Sunset falls quietly, from the last streaks of sunlight fading behind the blocks. In the sky, the blue clouds were replaced by reddish-yellow lights. The sun man is also tinged with a dark orange as if he were drunk in the sunset. The air deposits behind the clouds, the passing winds lightly made the lake surface suddenly ripple. The scene is a bit sad but also very dreamy, making people immersed forever. Have you ever watched the sky at sunset? Don’t miss this great opportunity to feel the pace of life slow down, to relieve your troubles. Dịch nghĩa Đối với tôi, hoàng hôn chính là khoảnh khắc đẹp đẽ nhất, lưu luyến nhất sau mỗi ngày dài. Nếu bình minh là sự bắt đầu của ngày mới thì hoàng hôn lại là sự khép lại. Hoàng hôn buông xuống thật âm thầm, từ những vệt nắng cuối cùng đang tắt dần sau những dãy nhà. Trên bầu trời, những tầng mây xanh được thay thế bằng những ánh đỏ pha cam vàng. Ông mặt trời cũng nhuốm một màu cam sẫm như đang say trong ánh hoàng hôn. Không khí lắng đọng lại sau những tầng mây, những cơn gió khẽ lướt qua khiến mặt hồ bất chợt gợn sóng. Khung cảnh ấy có một chút buồn nhưng cũng rất mộng mơ, khiến người ta chìm đắm mãi. Đã bao giờ bạn ngắm bầu trời hoàng hôn hay chưa? Đừng bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời để cảm nhận nhịp sống chậm lại, để giải tỏa mọi muộn phiền của bản thân. Hãy tham khảo một số ví dụ dưới đây để có thể hình dung rõ hơn về các từ vựng trên 3. Các cụm từ về bầu trời thường gặp Ngoài các từ vựng thường gặp trên, người học có thể tham khảo thêm các cụm từ thường được sử dụng. Các cụm từ này sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ, mở rộng cách viết và nói của mình với đề tài quen thuộc này. To gaze at the sky chiêm ngưỡng bầu trời To feel at peace cảm thấy bình yên Not take your eyes off sth Không thể rời mắt khỏi thứ gì Sparkling stars những ngôi sao sáng lấp lánh Partly cloudy sky Bầu trời có mây Cloudless sky Bầu trời quang mây Từ vựng về bầu trời được sử dụng đa dạng, đặt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau Bài viết trên đây đã cung cấp đến độc giả những từ vựng Tiếng Anh về bầu trời thường gặp nhất. Việc miêu tả bầu trời, nói hay viết đều sẽ dễ dàng hơn khi người học nắm bắt được những từ vựng trên. Hãy ghé thăm trang web của chúng tôi để tìm hiểu thêm nhiều chủ đề thú vị hơn nữa!
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɓə̤w˨˩ ʨə̤ːj˨˩ɓəw˧˧ tʂəːj˧˧ɓəw˨˩ tʂəːj˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɓəw˧˧ tʂəːj˧˧ Danh từ[sửa] bầu trời Khoảng không gian trên đầu ta. Bầu trời xanh thắm Lĩnh vực rộng. Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ Phạm Văn Đồng Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "bầu trời". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPADanh từDanh từ tiếng Việt
Danh từ khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất ngửa mặt nhìn trời sao trên trời trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó trời tối đen như mực trời trở lạnh được ngày đẹp trời động hoặc thực vật hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng ngỗng trời vịt trời cải trời lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian ông trời của trời cho số trời đã định cầu trời khấn Phật Trợ từ từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua đi cả ngày trời mới tới "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." TKiều Cảm từ Khẩu ngữ tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở trời, sao lại đến nông nỗi này? Đồng nghĩa trời đất, trời đất ơi, trời ơi
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Thông tin thuật ngữ bầu trời tiếng Tiếng Việt Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao. Ngôn từ Việt Nam rất giàu chất biểu cảm – sản phẩm tất yếu của một nền văn hóa trọng tình. Theo loại hình, tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn tiết, song nó chứa một khối lượng lớn những từ song tiết, cho nên trong thực tế ngôn từ Việt thì cấu trúc song tiết lại là chủ đạo. Các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt đều có cấu trúc 2 vế đối ứng trèo cao/ngã đau; ăn vóc/ học hay; một quả dâu da/bằng ba chén thuốc; biết thì thưa thốt/ không biết thì dựa cột mà nghe…. Định nghĩa - Khái niệm bầu trời tiếng Tiếng Việt? Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ bầu trời trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ bầu trời trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bầu trời nghĩa là gì. - dt. Khoảng không gian trên đầu ta Bầu trời xanh thắm 2. Lĩnh vực rộng Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ PhVĐồng. Thuật ngữ liên quan tới bầu trời tam liên Tiếng Việt là gì? nhà nghề Tiếng Việt là gì? Lưu Cung Tiếng Việt là gì? Triệu Tài Tiếng Việt là gì? buồng trứng Tiếng Việt là gì? nhẵn Tiếng Việt là gì? súp-de Tiếng Việt là gì? e é Tiếng Việt là gì? a thù a tạc Tiếng Việt là gì? tháu cáy Tiếng Việt là gì? tiêu pha Tiếng Việt là gì? phông Tiếng Việt là gì? song bồng Tiếng Việt là gì? Hoàng Sào Tiếng Việt là gì? trắc ẩn Tiếng Việt là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của bầu trời trong Tiếng Việt bầu trời có nghĩa là - dt. . . Khoảng không gian trên đầu ta Bầu trời xanh thắm 2. Lĩnh vực rộng Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ PhVĐồng. Đây là cách dùng bầu trời Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Kết luận Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bầu trời là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
từ đồng nghĩa với bầu trời